Nghĩa của từ wives trong tiếng Việt
wives trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wives
US /waɪvz/
UK /waɪvz/
Danh từ số nhiều
vợ
plural of wife
Ví dụ:
•
The men brought their wives to the party.
Những người đàn ông đưa vợ của họ đến bữa tiệc.
•
Many of the soldiers' wives waited anxiously for their return.
Nhiều người vợ của những người lính đã lo lắng chờ đợi sự trở về của họ.
Từ liên quan: