Nghĩa của từ winemaking trong tiếng Việt

winemaking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

winemaking

US /ˈwaɪn.meɪ.kɪŋ/
UK /ˈwaɪn.meɪ.kɪŋ/
"winemaking" picture

Danh từ

sản xuất rượu vang, nghề làm rượu vang

the activity or process of producing wine from grapes

Ví dụ:
The region is famous for its long tradition of winemaking.
Khu vực này nổi tiếng với truyền thống sản xuất rượu vang lâu đời.
He studied winemaking in France for several years.
Anh ấy đã học nghề làm rượu vang ở Pháp trong vài năm.