Nghĩa của từ winced trong tiếng Việt
winced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
winced
US /wɪnst/
UK /wɪnst/
Động từ
nhăn mặt, co rúm lại
to make a slight involuntary grimace or shrinking movement of the body out of or in anticipation of pain or distress
Ví dụ:
•
He winced as the doctor touched his injured arm.
Anh ấy nhăn mặt khi bác sĩ chạm vào cánh tay bị thương.
•
She winced at the sudden loud noise.
Cô ấy nhăn mặt trước tiếng ồn lớn đột ngột.