Nghĩa của từ widower trong tiếng Việt
widower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
widower
US /ˈwɪd.oʊ.ɚ/
UK /ˈwɪd.əʊ.ər/
Danh từ
người góa vợ
a man whose wife has died and who has not married again
Ví dụ:
•
After his wife passed away, he became a widower.
Sau khi vợ qua đời, anh ấy trở thành một người góa vợ.
•
The elderly widower lived alone in his large house.
Người góa vợ lớn tuổi sống một mình trong căn nhà lớn của mình.
Từ liên quan: