Nghĩa của từ widowed trong tiếng Việt

widowed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

widowed

US /ˈwɪd.oʊd/
UK /ˈwɪd.əʊd/
"widowed" picture

Tính từ

góa, góa bụa

having lost a spouse by death and not remarried

Ví dụ:
She has been widowed for ten years.
Bà ấy đã góa bụa được mười năm.
The widowed man lived alone in the large house.
Người đàn ông góa vợ sống một mình trong căn nhà lớn.

Động từ

làm cho góa

past tense or past participle of widow: to make someone a widow or widower

Ví dụ:
The war widowed many young women.
Chiến tranh đã làm nhiều phụ nữ trẻ trở thành góa phụ.
He was widowed at a very young age.
Anh ấy đã góa vợ từ khi còn rất trẻ.