Nghĩa của từ wick trong tiếng Việt

wick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wick

US /wɪk/
UK /wɪk/
"wick" picture

Danh từ

bấc, ngòi

a strip of porous material up which liquid fuel is drawn by capillary action to be burned in a candle, lamp, or lighter

Ví dụ:
The candle's wick was too short to light.
Bấc nến quá ngắn để có thể thắp sáng.
Trim the wick to prevent the lamp from smoking.
Cắt tỉa bấc để ngăn đèn tỏa khói.

Động từ

hút, thấm

to draw off liquid by capillary action

Ví dụ:
This fabric is designed to wick sweat away from your skin.
Loại vải này được thiết kế để hút mồ hôi ra khỏi da của bạn.
The material wicks moisture effectively.
Chất liệu này hút ẩm rất hiệu quả.