Nghĩa của từ "well versed" trong tiếng Việt

"well versed" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

well versed

US /wɛl vɜrst/
UK /wɛl vɜrst/

Tính từ

thông thạo, am hiểu, giỏi

highly knowledgeable about or skilled in a particular subject or activity

Ví dụ:
She is well versed in classical literature.
Cô ấy thông thạo văn học cổ điển.
To succeed in this role, you need to be well versed in project management.
Để thành công trong vai trò này, bạn cần thông thạo quản lý dự án.