Nghĩa của từ "wealth of" trong tiếng Việt

"wealth of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wealth of

US /ˈwɛlθ əv/
UK /ˈwɛlθ əv/

Cụm từ

một kho tàng, nhiều

a large amount of something good or useful

Ví dụ:
The internet offers a wealth of information.
Internet cung cấp một kho tàng thông tin.
She has a wealth of experience in this field.
Cô ấy có một kho tàng kinh nghiệm trong lĩnh vực này.