Nghĩa của từ weaknesses trong tiếng Việt

weaknesses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

weaknesses

US /ˈwiːk.nəsɪz/
UK /ˈwiːk.nəsɪz/

Danh từ số nhiều

điểm yếu, khuyết điểm

the state of being weak; a fault or defect

Ví dụ:
Every person has their own strengths and weaknesses.
Mỗi người đều có những điểm mạnh và điểm yếu riêng.
The report highlighted several weaknesses in the company's financial structure.
Báo cáo đã chỉ ra một số điểm yếu trong cấu trúc tài chính của công ty.