Nghĩa của từ warp trong tiếng Việt
warp trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
warp
US /wɔːrp/
UK /wɔːp/
Động từ
1.
làm cong vênh, làm biến dạng
to bend or twist out of shape, typically as a result of heat or moisture
Ví dụ:
•
The wood began to warp in the damp conditions.
Gỗ bắt đầu cong vênh trong điều kiện ẩm ướt.
•
The heat caused the plastic to warp.
Nhiệt độ làm nhựa bị cong vênh.
2.
bóp méo, làm sai lệch
to cause to turn aside or deviate from a direct or proper course
Ví dụ:
•
His judgment was warped by prejudice.
Phán đoán của anh ấy bị bóp méo bởi định kiến.
•
The experience had warped his view of reality.
Trải nghiệm đó đã làm méo mó cái nhìn của anh ấy về thực tế.
Danh từ
sự cong vênh, sự biến dạng
a distortion or deviation from the normal or proper condition
Ví dụ:
•
There was a slight warp in the wooden table.
Có một chút cong vênh trên chiếc bàn gỗ.
•
The image showed a strange warp in space-time.
Hình ảnh cho thấy một sự biến dạng kỳ lạ trong không thời gian.
Từ liên quan: