Nghĩa của từ wanted trong tiếng Việt.

wanted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wanted

US /ˈwɑːn.t̬ɪd/
UK /ˈwɑːn.t̬ɪd/
"wanted" picture

Tính từ

1.

truy nã, được mong muốn

sought by the police in connection with a crime

Ví dụ:
The police issued a warrant for the wanted criminal.
Cảnh sát đã ban hành lệnh bắt giữ đối với tội phạm đang bị truy nã.
He is on the wanted list for several robberies.
Anh ta nằm trong danh sách truy nã vì nhiều vụ cướp.
2.

được mong muốn, cần thiết

desired or needed

Ví dụ:
A good leader is always wanted in times of crisis.
Một nhà lãnh đạo giỏi luôn được mong muốn trong thời kỳ khủng hoảng.
More volunteers are wanted for the charity event.
Cần thêm tình nguyện viên cho sự kiện từ thiện.

Quá khứ phân từ

1.

muốn, mong muốn

past participle of want

Ví dụ:
He had always wanted to travel the world.
Anh ấy luôn muốn đi du lịch khắp thế giới.
The job was exactly what she had wanted.
Công việc đó chính xác là những gì cô ấy muốn.
Học từ này tại Lingoland