Nghĩa của từ waning trong tiếng Việt
waning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
waning
US /ˈweɪnɪŋ/
UK /ˈweɪnɪŋ/
Tính từ
1.
khuyết dần, suy yếu
(of the moon) decreasing in size after the full moon
Ví dụ:
•
The moon is waning, so it will soon be a new moon.
Mặt trăng đang khuyết dần, vì vậy sẽ sớm là trăng non.
•
We observed the beautiful waning crescent moon in the early morning sky.
Chúng tôi quan sát thấy vầng trăng lưỡi liềm đang khuyết dần tuyệt đẹp trên bầu trời sáng sớm.
2.
suy yếu, giảm dần, mờ nhạt
decreasing in power, influence, or intensity
Ví dụ:
•
The company's influence has been waning for years.
Ảnh hưởng của công ty đã suy yếu trong nhiều năm.
•
Public interest in the scandal is slowly waning.
Sự quan tâm của công chúng đối với vụ bê bối đang dần suy yếu.
Từ liên quan: