Nghĩa của từ wag trong tiếng Việt

wag trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wag

US /wæɡ/
UK /wæɡ/
"wag" picture

Động từ

vẫy, lắc

(especially of a tail or finger) to move or cause to move rapidly to and fro

Ví dụ:
The dog began to wag its tail when it saw its owner.
Con chó bắt đầu vẫy đuôi khi nhìn thấy chủ.
She wagged her finger at the child as a warning.
Cô ấy giơ ngón tay lắc lắc trước mặt đứa trẻ để cảnh báo.

Danh từ

1.

cái vẫy, cái lắc

a single rapid movement from side to side

Ví dụ:
With a wag of its tail, the dog ran to the door.
Với một cái vẫy đuôi, con chó chạy ra cửa.
He gave a playful wag of his head.
Anh ấy lắc đầu một cách tinh nghịch.
2.

người hóm hỉnh, kẻ thích đùa

a person who likes to make jokes

Ví dụ:
Some wag in the office changed my desktop background.
Một kẻ thích đùa nào đó trong văn phòng đã thay đổi hình nền máy tính của tôi.
He was known as a bit of a wag among his friends.
Anh ấy được bạn bè biết đến là một người khá hóm hỉnh.