Nghĩa của từ vulgarity trong tiếng Việt
vulgarity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vulgarity
US /vʌlˈɡer.ə.t̬i/
UK /vʌlˈɡær.ə.ti/
Danh từ
1.
sự thô tục, sự tục tĩu, sự tầm thường
the quality of being vulgar; crudeness or coarseness
Ví dụ:
•
The movie was criticized for its excessive vulgarity.
Bộ phim bị chỉ trích vì sự thô tục quá mức.
•
He was known for his vulgarity and offensive jokes.
Anh ta nổi tiếng vì sự thô tục và những câu đùa xúc phạm.
2.
lời thô tục, hành động tục tĩu
an offensive or indecent act, expression, or word
Ví dụ:
•
The comedian's routine was full of vulgarities.
Tiết mục của diễn viên hài đầy rẫy những lời thô tục.
•
He uttered a string of vulgarities after stubbing his toe.
Anh ta thốt ra một tràng những lời thô tục sau khi bị vấp ngón chân.
Từ liên quan: