Nghĩa của từ vowels trong tiếng Việt
vowels trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vowels
US /ˈvaʊ.əlz/
UK /ˈvaʊ.əlz/
Danh từ số nhiều
nguyên âm
speech sounds made with the mouth open and the tongue not touching the top of the mouth, the teeth, or the lips
Ví dụ:
•
The English alphabet has five vowels: a, e, i, o, u.
Bảng chữ cái tiếng Anh có năm nguyên âm: a, e, i, o, u.
•
Some languages have more vowels than English.
Một số ngôn ngữ có nhiều nguyên âm hơn tiếng Anh.
Từ liên quan: