Nghĩa của từ vitriolic trong tiếng Việt
vitriolic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vitriolic
US /ˌvɪt.riˈɑː.lɪk/
UK /ˌvɪt.riˈɒl.ɪk/
Tính từ
vitriolic
full of violent hate and anger :
Ví dụ:
•
He launched a vitriolic attack on the prime minister, accusing him of shielding corrupt friends.