Nghĩa của từ vitriol trong tiếng Việt
vitriol trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vitriol
US /ˈvɪt.ri.əl/
UK /ˈvɪt.ri.əl/
Danh từ
1.
lời chỉ trích cay độc, lời lẽ gay gắt
cruel and bitter criticism
Ví dụ:
•
His speech was full of vitriol against his political opponents.
Bài phát biểu của anh ấy đầy lời chỉ trích cay độc chống lại các đối thủ chính trị.
•
The internet comments were filled with such vitriol that the article was removed.
Các bình luận trên internet đầy lời chỉ trích cay độc đến nỗi bài viết đã bị gỡ bỏ.
2.
axit sulfuric, vitriol
sulfuric acid
Ví dụ:
•
The chemist carefully poured the vitriol into the beaker.
Nhà hóa học cẩn thận đổ axit sulfuric vào cốc.
•
Contact with vitriol can cause severe burns.
Tiếp xúc với axit sulfuric có thể gây bỏng nặng.