Nghĩa của từ visors trong tiếng Việt
visors trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
visors
US /ˈvaɪ.zərz/
UK /ˈvaɪ.zərz/
Danh từ số nhiều
1.
tấm che mặt, tấm chắn
a movable part of a helmet, covering the face
Ví dụ:
•
The knights lowered their visors before the joust.
Các hiệp sĩ hạ tấm che mặt xuống trước khi đấu thương.
•
He flipped up his helmet's visor to get a better view.
Anh ấy lật tấm che mặt của mũ bảo hiểm lên để nhìn rõ hơn.
2.
vành mũ, tấm che nắng
a stiff peak at the front of a cap, for shading the eyes
Ví dụ:
•
She wore a cap with a wide visor to protect her eyes from the sun.
Cô ấy đội một chiếc mũ có vành rộng để bảo vệ mắt khỏi nắng.
•
The car's sun visors were down to block the glare.
Các tấm che nắng của xe đã được hạ xuống để chắn ánh sáng chói.