Nghĩa của từ vigor trong tiếng Việt

vigor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vigor

US /ˈvɪɡ.ɚ/
UK /ˈvɪɡ.ər/
"vigor" picture

Danh từ

sức sống, sinh lực, nghị lực

physical strength and good health

Ví dụ:
He attacked the work with renewed vigor.
Anh ấy bắt tay vào công việc với sức sống mới.
The plant grew with surprising vigor.
Cây phát triển với sức sống đáng ngạc nhiên.
Từ liên quan: