Nghĩa của từ vending trong tiếng Việt

vending trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vending

US /ˈven.dɪŋ/
UK /ˈven.dɪŋ/

Danh từ

bán hàng, phân phối

the act of selling goods, especially from a machine

Ví dụ:
The company specializes in vending machines for snacks and drinks.
Công ty chuyên về máy bán hàng tự động cho đồ ăn nhẹ và đồ uống.
He started a small business involved in the vending of coffee.
Anh ấy bắt đầu một doanh nghiệp nhỏ liên quan đến việc bán cà phê.
Từ liên quan: