Nghĩa của từ varnished trong tiếng Việt

varnished trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

varnished

US /ˈvɑːr.nɪʃt/
UK /ˈvɑː.nɪʃt/

Tính từ

1.

được sơn bóng, được đánh vecni

covered with varnish

Ví dụ:
The old wooden table was beautifully varnished.
Chiếc bàn gỗ cũ được sơn bóng rất đẹp.
The newly varnished floor gleamed in the sunlight.
Sàn nhà mới sơn bóng lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
2.

được tô vẽ, giả tạo, bóng bẩy

having an artificially attractive or impressive appearance

Ví dụ:
His polite demeanor was just a thin, varnished facade.
Thái độ lịch sự của anh ta chỉ là một vẻ ngoài mỏng manh, được tô vẽ.
The politician presented a carefully varnished version of the truth.
Chính trị gia đã trình bày một phiên bản sự thật được tô vẽ cẩn thận.
Từ liên quan: