Nghĩa của từ variably trong tiếng Việt

variably trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

variably

US /ˈver.i.ə.bli/
UK /ˈveə.ri.ə.bli/
"variably" picture

Trạng từ

thay đổi, biến đổi, khác nhau

in a way that is liable to change or that varies

Ví dụ:
The quality of the service can be variably good depending on the staff.
Chất lượng dịch vụ có thể tốt thay đổi tùy thuộc vào nhân viên.
The disease affects people variably.
Căn bệnh này ảnh hưởng đến mọi người theo những cách khác nhau.