Nghĩa của từ valentines trong tiếng Việt
valentines trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
valentines
US /ˈvæl.ən.taɪnz/
UK /ˈvæl.ən.taɪnz/
Danh từ số nhiều
thiệp Valentine, quà Valentine
greeting cards or gifts exchanged on Valentine's Day
Ví dụ:
•
He received many valentines from his admirers.
Anh ấy nhận được nhiều thiệp Valentine từ những người hâm mộ.
•
The children exchanged handmade valentines at school.
Những đứa trẻ trao đổi thiệp Valentine tự làm ở trường.
Từ liên quan: