Nghĩa của từ vacuumed trong tiếng Việt

vacuumed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vacuumed

US /ˈvæk.juːmd/
UK /ˈvæk.juːmd/

Quá khứ phân từ

đã hút bụi

cleaned with a vacuum cleaner

Ví dụ:
The carpets were thoroughly vacuumed before the guests arrived.
Thảm đã được hút bụi kỹ lưỡng trước khi khách đến.
She had just vacuumed the entire house, so it was spotless.
Cô ấy vừa hút bụi toàn bộ ngôi nhà, nên nó sạch bong.