Nghĩa của từ vacate trong tiếng Việt

vacate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vacate

US /vəˈkeɪt/
UK /vəˈkeɪt/
"vacate" picture

Động từ

1.

rời khỏi, sơ tán

to leave a place that you previously occupied

Ví dụ:
Tenants must vacate the premises by noon on the last day of their lease.
Người thuê phải rời khỏi cơ sở trước trưa ngày cuối cùng của hợp đồng thuê.
The police ordered everyone to vacate the building immediately.
Cảnh sát ra lệnh cho mọi người sơ tán khỏi tòa nhà ngay lập tức.
2.

hủy bỏ, bãi bỏ

to cancel or set aside (a legal judgment or contract)

Ví dụ:
The court decided to vacate the previous ruling due to new evidence.
Tòa án quyết định hủy bỏ phán quyết trước đó do có bằng chứng mới.
The appellate court has the power to vacate a lower court's judgment.
Tòa phúc thẩm có quyền hủy bỏ phán quyết của tòa án cấp dưới.