Nghĩa của từ uptake trong tiếng Việt
uptake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
uptake
US /ˈʌp.teɪk/
UK /ˈʌp.teɪk/
Danh từ
1.
hấp thụ, tiếp nhận
the action of taking up or absorbing something
Ví dụ:
•
The plant's uptake of water was slow due to the dry soil.
Sự hấp thụ nước của cây chậm do đất khô.
•
The rapid uptake of nutrients is essential for healthy growth.
Sự hấp thụ nhanh chóng các chất dinh dưỡng là cần thiết cho sự phát triển khỏe mạnh.
2.
sử dụng, áp dụng, gia tăng
the extent to which something is taken up or adopted
Ví dụ:
•
The new software had a high uptake among employees.
Phần mềm mới có tỷ lệ sử dụng cao trong số các nhân viên.
•
There has been a significant uptake in renewable energy sources.
Đã có sự gia tăng đáng kể trong việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
Từ liên quan: