Nghĩa của từ unvoiced trong tiếng Việt
unvoiced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unvoiced
US /ʌnˈvɔɪst/
UK /ʌnˈvɔɪst/
Tính từ
1.
chưa được nói ra, chưa được bày tỏ
not expressed or revealed in speech or writing
Ví dụ:
•
He had many unvoiced concerns about the plan.
Anh ấy có nhiều lo ngại chưa được nói ra về kế hoạch.
•
Her unvoiced thoughts remained a mystery.
Những suy nghĩ chưa được nói ra của cô ấy vẫn là một bí ẩn.
2.
vô thanh
(of a speech sound) produced without vibration of the vocal cords
Ví dụ:
•
The 'p' in 'pat' is an unvoiced consonant.
Âm 'p' trong 'pat' là một phụ âm vô thanh.
•
Many fricatives in English are unvoiced, like 'f' and 's'.
Nhiều âm xát trong tiếng Anh là âm vô thanh, như 'f' và 's'.