Nghĩa của từ unrounded trong tiếng Việt

unrounded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unrounded

US /ʌnˈraʊndɪd/
UK /ʌnˈraʊn.dɪd/
"unrounded" picture

Tính từ

không tròn môi

not having the lips rounded, as in the pronunciation of certain vowels

Ví dụ:
The vowel /i/ in 'feet' is an unrounded vowel.
Nguyên âm /i/ trong từ 'feet' là một nguyên âm không tròn môi.
Most English vowels are unrounded.
Hầu hết các nguyên âm tiếng Anh đều không tròn môi.
Từ trái nghĩa: