Nghĩa của từ unreality trong tiếng Việt
unreality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unreality
US /ˌʌn.riˈæl.ə.t̬i/
UK /ˌʌn.riˈæl.ə.ti/
Danh từ
sự phi thực tế, tính không thực tế
the quality of being unreal or not based on fact
Ví dụ:
•
The dreamlike quality of the landscape gave it a sense of unreality.
Chất lượng như mơ của phong cảnh mang lại cảm giác phi thực tế.
•
He felt a strange sense of unreality after the accident.
Anh ấy cảm thấy một cảm giác phi thực tế kỳ lạ sau vụ tai nạn.
Từ liên quan: