Nghĩa của từ unplugged trong tiếng Việt

unplugged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unplugged

US /ʌnˈplʌɡd/
UK /ʌnˈplʌɡd/

Tính từ

1.

rút phích cắm, không được cắm điện

(of an electrical appliance) not connected to a power supply

Ví dụ:
Make sure the toaster is unplugged before you clean it.
Hãy đảm bảo máy nướng bánh mì đã được rút phích cắm trước khi bạn lau chùi.
The computer was unplugged, so I couldn't turn it on.
Máy tính đã bị rút phích cắm, nên tôi không thể bật nó lên.
2.

acoustic, không cắm điện

(of music) performed or recorded with acoustic instruments, not electric ones

Ví dụ:
The band played an amazing unplugged set at the cafe.
Ban nhạc đã biểu diễn một buổi acoustic tuyệt vời tại quán cà phê.
I prefer the raw sound of unplugged guitars.
Tôi thích âm thanh mộc mạc của guitar acoustic.