Nghĩa của từ unplug trong tiếng Việt

unplug trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unplug

US /ʌnˈplʌɡ/
UK /ʌnˈplʌɡ/
"unplug" picture

Động từ

1.

rút phích cắm, ngắt kết nối

disconnect (an electrical device) by pulling its plug out of a socket

Ví dụ:
Remember to unplug the toaster after use.
Hãy nhớ rút phích cắm máy nướng bánh mì sau khi sử dụng.
I need to unplug my laptop before I move it.
Tôi cần rút phích cắm máy tính xách tay trước khi di chuyển nó.
2.

thông tắc, làm thông

remove an obstruction from (a pipe or drain)

Ví dụ:
The plumber came to unplug the clogged sink.
Thợ sửa ống nước đến thông tắc bồn rửa bị tắc.
We need a strong chemical to unplug this drain.
Chúng ta cần một hóa chất mạnh để thông tắc cống này.
3.

thư giãn, ngừng làm việc

to relax and stop working or thinking about work

Ví dụ:
After a long week, I just want to unplug and enjoy the weekend.
Sau một tuần dài, tôi chỉ muốn thư giãn và tận hưởng cuối tuần.
It's important to unplug from technology sometimes.
Đôi khi, việc ngắt kết nối khỏi công nghệ là rất quan trọng.