Nghĩa của từ unplaced trong tiếng Việt

unplaced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unplaced

US /ʌnˈpleɪst/
UK /ʌnˈpleɪst/
"unplaced" picture

Tính từ

1.

chưa được đặt, chưa được bố trí

not having been placed in a particular position or location

Ví dụ:
The remaining books were left unplaced on the shelf.
Những cuốn sách còn lại bị để chưa được đặt lên kệ.
Several items were still unplaced after the move.
Một số vật phẩm vẫn còn chưa được đặt sau khi chuyển nhà.
2.

không đạt thứ hạng, không được xếp hạng

not having achieved a high enough position in a competition to win a prize or be recognized

Ví dụ:
Despite a good effort, the team remained unplaced in the tournament.
Mặc dù đã nỗ lực hết mình, đội vẫn không đạt được thứ hạng trong giải đấu.
The horse was unplaced in the race, finishing outside the top three.
Con ngựa không đạt thứ hạng trong cuộc đua, về đích ngoài top ba.
Từ trái nghĩa: