Nghĩa của từ unnamed trong tiếng Việt

unnamed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unnamed

US /ʌnˈneɪmd/
UK /ʌnˈneɪmd/

Tính từ

1.

giấu tên, không tên

not identified by name

Ví dụ:
An unnamed source confirmed the information.
Một nguồn tin giấu tên đã xác nhận thông tin.
The victim was an unnamed woman.
Nạn nhân là một phụ nữ giấu tên.
2.

không tên, chưa được đặt tên

not having been given a name

Ví dụ:
The new species of flower is still unnamed.
Loài hoa mới vẫn còn chưa được đặt tên.
He wrote an unnamed poem about his lost love.
Anh ấy đã viết một bài thơ không tên về tình yêu đã mất của mình.
Từ liên quan: