Nghĩa của từ unlisted trong tiếng Việt
unlisted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unlisted
US /ʌnˈlɪs.t̬ɪd/
UK /ʌnˈlɪs.tɪd/
Tính từ
1.
2.
chưa niêm yết, không giao dịch
(of a security) not traded on an organized stock exchange
Ví dụ:
•
Investors often find it harder to sell unlisted shares.
Các nhà đầu tư thường thấy khó khăn hơn khi bán cổ phiếu chưa niêm yết.
•
The company decided to keep its shares unlisted for now.
Công ty quyết định giữ cổ phiếu của mình chưa niêm yết vào lúc này.
Từ đồng nghĩa: