Nghĩa của từ unhappiness trong tiếng Việt

unhappiness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unhappiness

US /ʌnˈhæp.i.nəs/
UK /ʌnˈhæp.i.nəs/
"unhappiness" picture

Danh từ

nỗi bất hạnh, sự không vui, sự bất mãn

the feeling of not being happy; sadness

Ví dụ:
She tried to hide her unhappiness from her family.
Cô ấy đã cố gắng che giấu nỗi bất hạnh của mình với gia đình.
There is a lot of unhappiness with the new government policies.
Có rất nhiều sự bất mãn với các chính sách mới của chính phủ.
Từ liên quan: