Nghĩa của từ unfulfilled trong tiếng Việt
unfulfilled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unfulfilled
US /ˌʌn.fʊlˈfɪld/
UK /ˌʌn.fʊlˈfɪld/
Tính từ
1.
không được thỏa mãn, không trọn vẹn
not having achieved one's potential or satisfied one's desires
Ví dụ:
•
He felt unfulfilled in his current job.
Anh ấy cảm thấy không được thỏa mãn với công việc hiện tại.
•
Many people lead unfulfilled lives because they fear change.
Nhiều người sống một cuộc đời không trọn vẹn vì họ sợ sự thay đổi.
2.
chưa được thực hiện, chưa hoàn tất
not carried out or brought to completion
Ví dụ:
•
The contract remained unfulfilled after the company went bankrupt.
Hợp đồng vẫn chưa được thực hiện sau khi công ty phá sản.
•
She had many unfulfilled promises to keep.
Cô ấy có nhiều lời hứa chưa thực hiện cần phải giữ.
Từ liên quan: