Nghĩa của từ unfaithful trong tiếng Việt
unfaithful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unfaithful
US /ʌnˈfeɪθ.fəl/
UK /ʌnˈfeɪθ.fəl/
Tính từ
1.
không trung thành, bất trung
not loyal or trustworthy; disloyal
Ví dụ:
•
She felt betrayed by her unfaithful friend.
Cô ấy cảm thấy bị người bạn không trung thành của mình phản bội.
•
The general was accused of being unfaithful to his country.
Vị tướng bị buộc tội không trung thành với đất nước của mình.
2.
không chung thủy (trong hôn nhân), ngoại tình
having a sexual relationship with someone other than one's husband, wife, or regular partner
Ví dụ:
•
He was accused of being unfaithful to his wife.
Anh ta bị buộc tội không chung thủy với vợ.
•
The novel explores the consequences of an unfaithful spouse.
Cuốn tiểu thuyết khám phá hậu quả của một người bạn đời không chung thủy.
Từ liên quan: