Nghĩa của từ unfaithfulness trong tiếng Việt

unfaithfulness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unfaithfulness

US /ʌnˈfeɪθ.fəl.nəs/
UK /ʌnˈfeɪθ.fəl.nəs/

Danh từ

sự không chung thủy, sự phản bội

the quality or state of being unfaithful; disloyalty

Ví dụ:
His unfaithfulness led to the breakdown of their marriage.
Sự không chung thủy của anh ấy đã dẫn đến sự đổ vỡ của cuộc hôn nhân của họ.
The general was accused of unfaithfulness to his country.
Vị tướng bị buộc tội không trung thành với đất nước của mình.