Nghĩa của từ unavailable trong tiếng Việt.
unavailable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unavailable
US /ˌʌn.əˈveɪ.lə.bəl/
UK /ˌʌn.əˈveɪ.lə.bəl/

Tính từ
1.
không có sẵn, không khả dụng
not able to be used or obtained; not at hand
Ví dụ:
•
The product is currently unavailable in our store.
Sản phẩm hiện không có sẵn tại cửa hàng của chúng tôi.
•
Due to technical issues, the website is temporarily unavailable.
Do sự cố kỹ thuật, trang web tạm thời không khả dụng.
2.
không rảnh, bận
not free to do something or meet someone
Ví dụ:
•
I'm sorry, I'll be unavailable for a meeting tomorrow morning.
Xin lỗi, tôi sẽ không rảnh để họp vào sáng mai.
•
She's unavailable for comment at this time.
Cô ấy không thể bình luận vào lúc này.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: