Nghĩa của từ twisted trong tiếng Việt
twisted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
twisted
US /ˈtwɪs.tɪd/
UK /ˈtwɪs.tɪd/
Tính từ
1.
xoắn, trẹo
bent or turned out of its normal shape or position
Ví dụ:
•
The metal was all twisted after the accident.
Kim loại bị xoắn hết sau tai nạn.
•
She had a twisted ankle from playing soccer.
Cô ấy bị trẹo mắt cá chân do chơi bóng đá.
2.
quái đản, biến thái
unpleasantly or unhealthily abnormal; warped
Ví dụ:
•
He has a really twisted sense of humor.
Anh ấy có một khiếu hài hước rất quái đản.
•
The villain had a twisted mind, planning evil deeds.
Kẻ phản diện có một tâm trí biến thái, âm mưu những hành động độc ác.