Nghĩa của từ "turn away from" trong tiếng Việt
"turn away from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
turn away from
US /tɜrn əˈweɪ frʌm/
UK /tɜːn əˈweɪ frɒm/
Cụm động từ
1.
quay mặt đi khỏi, ngoảnh mặt đi
to move your face or body so that you are not looking at something or someone
Ví dụ:
•
She had to turn away from the gruesome scene.
Cô ấy phải quay mặt đi khỏi cảnh tượng kinh hoàng đó.
•
He turned away from the television when the news came on.
Anh ấy quay mặt đi khỏi tivi khi tin tức bắt đầu.
2.
quay lưng lại với, từ bỏ
to refuse to help someone or to stop supporting something
Ví dụ:
•
The charity vowed not to turn away from those in need.
Tổ chức từ thiện thề sẽ không quay lưng lại với những người gặp khó khăn.
•
Many voters began to turn away from the incumbent party.
Nhiều cử tri bắt đầu quay lưng lại với đảng cầm quyền.