Nghĩa của từ tubing trong tiếng Việt

tubing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tubing

US /ˈtuː.bɪŋ/
UK /ˈtʃuː.bɪŋ/

Danh từ

1.

ống, hệ thống ống

a length of tube or a system of tubes

Ví dụ:
The plumber replaced the old copper tubing with new plastic pipes.
Thợ sửa ống nước đã thay thế ống đồng cũ bằng ống nhựa mới.
The medical device uses specialized silicone tubing.
Thiết bị y tế sử dụng ống silicone chuyên dụng.
2.

chèo thuyền phao, trượt phao

the activity of floating down a river on a large inner tube

Ví dụ:
We went tubing down the river last summer, it was so much fun!
Chúng tôi đã đi chèo thuyền phao trên sông vào mùa hè năm ngoái, rất vui!
The resort offers various water activities, including kayaking and river tubing.
Khu nghỉ dưỡng cung cấp nhiều hoạt động dưới nước khác nhau, bao gồm chèo thuyền kayak và chèo thuyền phao trên sông.