Nghĩa của từ tribes trong tiếng Việt

tribes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tribes

US /traɪbz/
UK /traɪbz/

Danh từ số nhiều

1.

bộ lạc

groups of people, often of a common ancestry, culture, or language, living in a particular area and often led by a chief

Ví dụ:
Many indigenous tribes still live in harmony with nature.
Nhiều bộ lạc bản địa vẫn sống hòa hợp với thiên nhiên.
The anthropologist studied the customs of various African tribes.
Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu phong tục của các bộ lạc châu Phi khác nhau.
2.

bộ lạc, chi tộc

a social division in some traditional societies consisting of families or communities linked by social, economic, religious, or blood ties, with a common culture and dialect, typically having a recognized leader

Ví dụ:
The ancient Roman society was divided into several tribes.
Xã hội La Mã cổ đại được chia thành nhiều bộ lạc.
Each of the twelve tribes of Israel had its own territory.
Mỗi một trong mười hai chi tộc của Israel đều có lãnh thổ riêng.
Từ liên quan: