Nghĩa của từ trembled trong tiếng Việt

trembled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trembled

US /ˈtrɛmbəld/
UK /ˈtrɛmbəld/

Động từ

1.

run rẩy, lay động

shook involuntarily, typically as a result of anxiety, excitement, or frailty

Ví dụ:
His voice trembled with emotion as he spoke.
Giọng anh ấy run rẩy vì xúc động khi nói.
The old man's hands trembled as he reached for his cane.
Tay ông lão run rẩy khi ông với lấy cây gậy.
2.

rung lên, dao động

shook or vibrated slightly

Ví dụ:
The ground trembled during the earthquake.
Mặt đất rung chuyển trong trận động đất.
The leaves on the trees trembled in the gentle breeze.
Lá cây rung rinh trong làn gió nhẹ.