Nghĩa của từ trash trong tiếng Việt
trash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trash
US /træʃ/
UK /træʃ/
Danh từ
1.
rác, chất thải
discarded matter; refuse
Ví dụ:
•
Please take out the trash.
Làm ơn đổ rác.
•
There was a lot of trash on the beach after the party.
Có rất nhiều rác trên bãi biển sau bữa tiệc.
2.
rác rưởi, thứ vô giá trị
something of poor quality or worth
Ví dụ:
•
That movie was absolute trash.
Bộ phim đó hoàn toàn là rác rưởi.
•
Don't waste your money on such trash.
Đừng lãng phí tiền vào những thứ vô giá trị như vậy.
Động từ
1.
phá hủy, làm hỏng
to damage or destroy (something)
Ví dụ:
•
He completely trashed his hotel room.
Anh ta đã phá nát phòng khách sạn của mình.
•
The storm trashed the entire garden.
Cơn bão đã phá hủy toàn bộ khu vườn.
2.
chê bai thậm tệ, phê phán gay gắt
to criticize severely
Ví dụ:
•
The critics trashed his new album.
Các nhà phê bình đã chê bai thậm tệ album mới của anh ấy.
•
Don't trash other people's ideas.
Đừng chê bai ý tưởng của người khác.