Nghĩa của từ transmitted trong tiếng Việt
transmitted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
transmitted
US /trænzˈmɪtɪd/
UK /trænzˈmɪtɪd/
Quá khứ phân từ
được truyền, được phát, được lây truyền
sent or passed on from one person, place, or thing to another
Ví dụ:
•
The disease can be transmitted through contaminated water.
Bệnh có thể lây truyền qua nước bị ô nhiễm.
•
The signal was transmitted wirelessly to the receiver.
Tín hiệu đã được truyền không dây đến bộ thu.
Từ liên quan: