Nghĩa của từ transactions trong tiếng Việt
transactions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
transactions
US /trænˈzækʃənz/
UK /trænˈzækʃənz/
Danh từ số nhiều
1.
giao dịch, hoạt động kinh doanh
instances of buying or selling something; business dealings
Ví dụ:
•
All financial transactions are recorded for auditing purposes.
Tất cả các giao dịch tài chính đều được ghi lại cho mục đích kiểm toán.
•
The company processes millions of online transactions daily.
Công ty xử lý hàng triệu giao dịch trực tuyến mỗi ngày.
2.
tương tác, trao đổi
an exchange or interaction between people or things
Ví dụ:
•
Social transactions are complex and vary across cultures.
Các tương tác xã hội phức tạp và khác nhau giữa các nền văn hóa.
•
The book explores the emotional transactions between family members.
Cuốn sách khám phá các tương tác cảm xúc giữa các thành viên trong gia đình.
Từ liên quan: