Nghĩa của từ trampled trong tiếng Việt
trampled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trampled
US /ˈtræmpəld/
UK /ˈtræmpəld/
Quá khứ phân từ
bị giẫm nát, bị chà đạp
trodden on and crushed
Ví dụ:
•
The flowers were trampled by the crowd.
Những bông hoa bị đám đông giẫm nát.
•
His hopes were trampled after the rejection.
Hy vọng của anh ấy bị dập tắt sau khi bị từ chối.
Từ liên quan: