Nghĩa của từ trailing trong tiếng Việt

trailing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trailing

US /ˈtreɪ.lɪŋ/
UK /ˈtreɪ.lɪŋ/

Tính từ

1.

theo sau, thua kém

following behind someone or something

Ví dụ:
The dog was trailing behind its owner.
Con chó đang theo sau chủ của nó.
The team is trailing by two points.
Đội đang thua hai điểm.
2.

lê thê, rủ xuống

hanging or extending loosely

Ví dụ:
Her long hair was trailing on the ground.
Mái tóc dài của cô ấy đang lê thê trên mặt đất.
The vines were trailing down the wall.
Những cây leo đang rủ xuống dọc theo bức tường.