Nghĩa của từ trailblazers trong tiếng Việt

trailblazers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trailblazers

US /ˈtreɪlˌbleɪ.zərz/
UK /ˈtreɪlˌbleɪ.zərz/

Danh từ số nhiều

người tiên phong, người mở đường

people who are the first to do something or go somewhere, and who show others how to do it

Ví dụ:
These women were true trailblazers in the field of science.
Những người phụ nữ này là những người tiên phong thực sự trong lĩnh vực khoa học.
The company is known for being trailblazers in sustainable technology.
Công ty được biết đến là những người tiên phong trong công nghệ bền vững.